baume

danh từ giống đực
  1. nhựa thơm, bôm
  2. (nghĩa bóng) niềm an ủi
danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) động, hang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baume"

Từ có nhắc đến "baume"

baume
Un baume apaisant est appliqué sur une petite coupure.