baume

Học thuật
Thân thiện
baume

Un baume apaisant est appliqué sur une petite coupure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Nhựa thơm, bôm: Một chất lỏng nhớt, thườngmùi thơm, được chiết xuất từ một số loài cây, đặc biệtcây balsam.
    • (Nghĩa bóng) Niềm an ủi, sự xoa dịu: Dùng để chỉ điều đó mang lại cảm giác nhẹ nhõm, an ủi cho tinh thần.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Tiếng địa phương) Động, hang: Một từ địa phương để chỉ hang động hoặc cái hốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le baume du Canada est utilisé en parfumerie. (Nhựa thơm Canada được dùng trong ngành sản xuất nước hoa.)
    • Ses paroles réconfortantes ont été un baume pour mon cœur. (Những lời an ủi của ấymột niềm an ủi cho trái tim tôi.)
  • Danh từ giống cái:

    • Les chèvres se sont réfugiées dans une baume. (Những con đã trú ẩn trong một cái hang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "appliquer un baume sur...": bôi một loại dầu thơm/ thuốc mỡ lên...

    • Il applique un baume sur ses lèvres gercées. (Anh ấy bôi một loại dưỡng môi lên đôi môi nứt nẻ của mình.)
  • "être un baume pour l'âme": là liều thuốc cho tâm hồn.

    • Cette musique est un véritable baume pour l'âme. (Bản nhạc này thực sựmột liều thuốc cho tâm hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Balsamique (adj): tính chất của nhựa thơm, thơm dịu.

    • Une odeur balsamique (Một mùi hương thơm dịu như nhựa thông).
  • Baumier (adj, nm): (cây) cho nhựa thơm.

    • Le peuplier baumier (Cây dương cho nhựa thơm).
Từ đồng nghĩa
  • Onguent (nm): thuốc mỡ, cao (dùng để xoa bóp).
  • Consolation (nf): sự an ủi, niềm an ủi (nghĩa bóng).
  • Antre (nm), caverne (nf): hang, động (cho nghĩa danh từ giống cái).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un baume sur une plaie": Đómột sự an ủi/ xoa dịu cho một vết thương lòng (nghĩa bóng).
    • Ses excuses, c'est un baume sur une plaie. (Lời xin lỗi của anh tamột sự xoa dịu cho vết thương lòng.)
baume

Un baume apaisant est appliqué sur une petite coupure.

danh từ giống đực
  1. nhựa thơm, bôm
  2. (nghĩa bóng) niềm an ủi
danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) động, hang