boum

Học thuật
Thân thiện
boum

Boum ! Le ballon éclate soudainement.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Bùm!: Một từ tượng thanh dùng để mô phỏng âm thanh của một vụ nổ lớn, một va chạm mạnh hoặc một tiếng động lớn, đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Et puis, boum ! L’explosion a secoué tout le bâtiment. ( rồi, bùm! Vụ nổ làm rung chuyển cả tòa nhà.)
    • Il a frappé le ballon et boum ! Il est entré dans le but. (Anh ấy sút bóng bùm! đã bay vào lưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire boum": tạo ra tiếng nổ, nổ tung.

    • La fusée a fait boum dans le ciel. (Quả tên lửa đã nổ bùm trên bầu trời.)
  • "Ça a fait boum !": đã nổ tung! / đã tạo ra một tiếng nổ lớn!

    • Quand le ballon a éclaté, ça a fait boum ! (Khi quả bóng bay vỡ, đã kêu bùm!)
Biến thể từ gần giống
  • Boum boum (thán từ): bùm bùm, thường để mô tả âm thanh của trống hoặc nhiều tiếng nổ liên tiếp.

    • On entendait les tambours faire boum boum. (Người ta nghe thấy tiếng trống đánh bùm bùm.)
  • Boum (danh từ, thông tục): một bữa tiệc lớn, ồn ào (từ lóng, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng).

    • Ils ont organisé une boum pour son anniversaire. (Họ đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho sinh nhật ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bang (thán từ): beng, bùm (cũngtừ tượng thanh).
  • Pan (thán từ): đùng, bốp (thường cho tiếng súng).
Thành ngữ liên quan
  • "Ça va faire boum !": Sắp nổ tung đây! / Sắp có chuyện lớn đây! (Dùng để báo trước một sự kiện lớn hoặc một hậu quả nghiêm trọng).
    • Si tu continues, ça va faire boum ! (Nếu mày còn tiếp tục, sẽ có chuyện lớn đấy!)
boum

Boum ! Le ballon éclate soudainement.

thán từ
  1. bùm!

Từ chứa "boum"

Từ có nhắc đến "boum"