boots

/bu:ts/
danh từ
  1. người đánh giày (ở khách sạn)
  2. người khuân hành lý (ở khách sạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "boots"

boots
A hotel porter carries a guest's luggage while wearing polished boots.