borée

Học thuật
Thân thiện
borée

Le borée souffle fort sur la mer glacée.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về phương Bắc, Bắc cực: "borée" là dạng tính từ giống cái của "boréal", dùng để mô tả những liên quan đến phương Bắc, đặc biệtvùng Bắc Cực.
    • (Khí hậu) Lạnh giá, phương Bắc: Dùng để chỉ đặc điểm khí hậu lạnh, đặc trưng của các vùng phía Bắc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Une aurore borée illumine le ciel. (Một cực quang phương Bắc chiếu sáng bầu trời.)
    • Elle étudie la faune borée. ( ấy nghiên cứu hệ động vật vùng Bắc cực.)
    • Une forêt borée s'étend à l'horizon. (Một khu rừng phương Bắc trải dài đến tận chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Région borée": Vùng đất phương Bắc.

    • L'explorateur a traversé une région borée inhabitée. (Nhà thám hiểm đã băng qua một vùng đất phương Bắc không người ở.)
  • "Nuit borée": Đêm Bắc cực, đêm dài đặc trưng của vùng cực.

    • Pendant la nuit borée, le soleil ne se lève pas. (Trong suốt đêm Bắc cực, mặt trời không mọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Boréal (adj. giống đực): Thuộc về phương Bắc.

    • Le cercle boréal. (Vòng Bắc cực.)
  • Boreas (danh từ riêng): Thần gió Bắc trong thần thoại Hy Lạp.

  • Arctique (adj): (Từ đồng nghĩa gần) Thuộc về Bắc Cực.
Từ đồng nghĩa
  • Arctique: (Thuộc) Bắc Cực.
  • Septentrional: (Thuộc) phương Bắc.
  • Nordique: (Thuộc) miền Bắc, Bắc Âu.
Lưu ý
  • Giới tính từ: "Borée" là dạng tính từ giống cái. Dạng giống đực tương ứng là "boréal". Tính từ phải phù hợp với giống số của danh từ bổ nghĩa.
    • Un climat boréal (khí hậu phương Bắc - giống đực)
    • Une zone borée (khu vực phương Bắc - giống cái)
borée

Le borée souffle fort sur la mer glacée.

tính từ giống cái
  1. xem boré