barre

danh từ giống cái
  1. thanh, thỏi, thoi
    • Barre de fer
      thanh sắt
    • De l'or en barre
      vàng thoi
  2. nét gạch ngang
    • Tirer une barre
      gạch ngang một nét
  3. vành móng ngựa (tòa án)
    • Paraître à la barre
      ra trước vành móng ngựa
  4. (hàng hải) cần bánh lái
  5. (hàng hải) sóng cồn
  6. (địa lý; địa chất) mỏm
  7. (địa lý; địa chất) bãi (ở cửa sông)
  8. (thể dục thể thao)
    • Barre fixe
      xà đơn
  9. (số nhiều) trò chơi đuổi bắt
  10. (số nhiều) khoảng trốnghàm (ngựa, nơi đặt hàm thiếc)
    • Bar, bard
  11. avoir barre sur quelqu'un+ lợi thế hơn ai
    • c'est de l'or en barre
      (nghĩa bóng) thật là vàng thoi (vật giá trị; người hết sức trung thực)
    • c'est le coup de barre
      rất đắt
    • tenir la barre
      chỉ huy, điều khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

barre
Le boulanger coupe une barre de pain frais.