bourrée

Học thuật
Thân thiện
bourrée

Une danseuse exécute une bourrée traditionnelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Say khướt, say bí tỉ: Dạng tính từ giống cái của "bourré", dùng để mô tả trạng thái say rượu rất nặng của một người phụ nữ, con vật cái hoặc danh từ giống cái.
    • Chật ních, đầy ắp (một cách không chính thức): Trong cách nói thông tục, từ này cũng có thể dùng để mô tả một thứ đó (giống cái) bị nhồi nhét, chất đầy một cách quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Elle est complètement bourrée après trois verres de vin. ( ấy say bí tỉ sau ba ly rượu vang.)
    • Ma valise est bourrée de vêtements. (Vali của tôi chật ních quần áo.)
    • La salle était bourrée de monde. (Căn phòng chật ních người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être bourrée aux as" (thông tục): rất giàu có, dư dả tiền bạc (dùng cho chủ ngữ giống cái).
    • Depuis qu'elle a hérité, elle est bourrée aux as. (Kể từ khi được thừa kế, ấy trở nên giàu nứt đố đổ vách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bourré (tính từ giống đực): Dạng giống đực, cùng nghĩa "say khướt" hoặc "chật ních".

    • Il est bourré. (Anh ấy say khướt.)
    • Un sac bourré de livres. (Một cái túi nhét đầy sách.)
  • Bourrer (động từ): Nhồi nhét, chất đầy.

    • Il faut bourrer la dinde pour la farcir. (Phải nhồi thức ăn vào con gà tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Saucée (adj. f, thông tục): Say.
  • Pleine à craquer (adj. f): Đầy ắp, sắp vỡ.
  • Remplie à ras bord (adj. f): Đầy tràn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'bourrée'. Các cụm động từ liên quan thường đi với động từ gốc 'bourrer').

Thành ngữ liên quan
  • "Avoir les yeux bourrés de sommeil" (thông tục): Buồn ngủ díp mắt lại.
    • Je me lève, j'ai encore les yeux bourrés de sommeil. (Tôi thức dậy, mắt vẫn còn díp lại buồn ngủ.)
bourrée

Une danseuse exécute une bourrée traditionnelle.

tính từ giống cái
  1. xem bourré