bourre

danh từ giống cái
  1. lông nhồi yên ngựa
  2. sợi (len bông..)
  3. lông nhung (trên mầm non, trên , trên quả)
  4. (nghĩa bóng) vật độn; vật vô giá trị
    • de première bourre
      (thông tục) hảo hạng
    • être à la bourre
      (tiếng lóng, biệt ngữ) chậm trễ
    • Bourg

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

bourre
Un ouvrier rembourre un coussin avec de la bourre.