beurre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bơ: Chất béo thực phẩm, thường có màu vàng nhạt, được làm từ sữa bằng cách đánh hoặc khuấy kem.
- (Hóa học, từ cũ nghĩa cũ) Clorua: Tên gọi cũ cho một số hợp chất clorua.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi ăn bánh mì với bơ.)
- (Công thức này cần 100 gam bơ.)
- (Bơ ca cao được dùng trong nghề làm sô-cô-la.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Comme dans du beurre": (nghĩa bóng) Dễ dàng, trơn tru, dễ như chơi.
- La scie a traversé la planche comme dans du beurre. (Lưỡi cưa cắt xuyên tấm ván dễ như chơi.)
Biến thể và từ liên quan
- Beurrer (động từ): Phết bơ, cho bơ vào.
- N'oublie pas de beurrer le moule avant de verser la pâte. (Đừng quên phết bơ vào khuôn trước khi đổ bột vào.)
- Beurrier (danh từ): Hộp đựng bơ, lọ đựng bơ.
- Beurré, e (tính từ): Có bơ, được phết bơ.
- des tartines beurrées (những lát bánh mì được phết bơ)
Thành ngữ liên quan
- "Avoir des mains de beurre": (nghĩa bóng) Hậu đậu, vụng về, hay làm rơi vỡ đồ.
- Fais attention avec ce vase, tu as des mains de beurre ! (Cẩn thận với cái bình đó, cậu hậu đậu lắm!)
- "Avoir les yeux au beurre noir": Có mắt bị bầm tím (như thể bôi bơ đen).
- Il est rentré du combat avec les yeux au beurre noir. (Anh ta trở về sau trận đấu với mắt bầm tím.)
- "Compter pour du beurre": Không được tính đến, không có giá trị, không quan trọng.
- Dans cette décision, mon avis compte pour du beurre. (Trong quyết định này, ý kiến của tôi không được tính đến.)
- "Faire son beurre": (nghĩa bóng) Kiếm được nhiều tiền, hái ra tiền.
- Avec ce commerce, il fait son beurre. (Với cửa hàng này, anh ta hái ra tiền.)
- "Mettre du beurre dans les épinards": (nghĩa bóng) Cải thiện hoàn cảnh tài chính, làm cho cuộc sống khá hơn.
- Ce petit job lui permet de mettre du beurre dans les épinards. (Công việc nhỏ này giúp anh ấy cải thiện hoàn cảnh.)
- "Pouvoir mettre du beurre sur son pain": (nghĩa bóng) Khấm khá hơn trước, có đủ tiền để sống thoải mái.
- Depuis qu'il a été promu, il peut mettre du beurre sur son pain. (Từ khi được thăng chức, anh ấy khấm khá hơn trước.)
danh từ giống đực
- bơ
- (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) clorua
- assiette au beurrexem assiette
- avoir des mains de beurrehậu đậu, lóng cóng
- avoir les yeux au beurre noirmắt bầm tím
- comme dans du beurredễ như chơi
- compter pour du beurrekhông được tính đến
- faire son beurrehái ra tiền
- mettre du beurre dans les épinardscải thiện hoàn cảnh của mình
- pouvoir mettre du beurre sur son painkhấm khá hơn trước