bourru

tính từ
  1. thô
    • Fil bourru
      chỉ thô
  2. cục
    • Homme bourru
      con người cục
  3. lait bourru+ sữa mới vắt
    • vin bourru
      rượu vang mới (chưa lên men)
danh từ
  1. người cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bourru"

Từ có nhắc đến "bourru"

bourru
Un homme bourru marche dans la rue en fronçant les sourcils.