boyle

boyle

A student reads about Robert Boyle in a science textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Robert Boyle (1627-1691): Nhà hóa học người Ireland, người đã chứng minh không khí trọng lượng những định nghĩa về nguyên tố hóa học phản ứng hóa học, giúp tách hóa học khỏi thuật giả kim.
    • Kay Boyle (1902-1992): Nhà văn người Mỹ.
dụ sử dụng
  • (Robert Boyle nổi tiếng với định luật Boyle, mô tả mối quan hệ giữa áp suất thể tích của một chất khí.)
  • (Kay Boyle đã viết nhiều tiểu thuyết truyện ngắn trong sự nghiệp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boyle's law": Định luật Boyle, một nguyên vật về chất khí.
    • In physics class, we studied Boyle's law. (Trong lớp vật , chúng tôi đã học định luật Boyle.)
Biến thể từ gần giống
  • Boylean (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Robert Boyle hoặc các lý thuyết của ông.
    • The Boylean approach to chemistry emphasized experimentation. (Cách tiếp cận Boyle đối với hóa học nhấn mạnh vào thực nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp "Boyle" tên riêng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học, có thể liên hệ với:
    • Nhà khoa học thế kỷ 17: chỉ chung các nhà khoa học cùng thời với Boyle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến "Boyle".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Boyle".