bale

/beil/
danh từ
  1. kiện (hàng...)
    • a bale of cotton
      kiện bông
ngoại động từ
  1. đóng thành kiện
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ
  2. nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn
động từ
  1. (như) bail

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bale"

bale
A farmer loads a bale of hay onto a wagon.