brûler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đốt, đốt cháy, thiêu: Hành động làm cho một vật bắt lửa cháy.
    • Làm bỏng, làm cay: Gây ra cảm giác nóng rát, đau như bị cháy trên da hoặc niêm mạc.
    • (Văn học) Nung đốt, thiêu đốt: (Nghĩa bóng) Chỉ một cảm xúc hoặc ham muốn mãnh liệt, day dứt.
  2. Nội động từ:

    • Cháy: Trạng thái của một vật đang bị lửa thiêu hủy.
    • Nóng rực: Cảm giác nóng bừng trong cơ thể, như khi sốt cao.
    • Tha thiết, nóng lòng, muốn ngay: (Nghĩa bóng) Cảm thấy một mong muốn hoặc khát khao rất mãnh liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut brûler ces vieux papiers. (Cần phải đốt những tờ giấy này.)
    • Le piment peut brûler la langue. (Ớt có thể làm bỏng lưỡi.)
    • La jalousie le brûle. (Lòng ghen đang thiêu đốt anh ta.)
  • Nội động từ:

    • Le feu brûle dans la cheminée. (Lửa cháy trong sưởi.)
    • Le patient brûle de fièvre. (Bệnh nhân sốt nóng rực.)
    • Elle brûle de le revoir. ( ấy nóng lòng muốn gặp lại anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Brûler les étapes: (Thành ngữ) Làm việcđó quá nhanh, bỏ qua các bước cần thiết.

    • Il a brûlé les étapes pour devenir directeur. (Anh ta đã đốt giai đoạn để trở thành giám đốc.)
  • Brûler ses vaisseaux: (Thành ngữ) Tự cắt đứt đường lui, dấn thân hoàn toàn vào một việc không thể quay lại.

    • En démissionnant, il a brûlé ses vaisseaux. (Bằng việc từ chức, anh ta đã tự chặt đứt đường lui.)
  • Brûler la politesse à quelqu'un: (Thành ngữ) Rời đi đột ngột hoặc không giữ lời hẹn với ai đó.

    • Il m'a brûlé la politesse sans dire au revoir. (Anh ta đã bỏ tôi ra đi không nói lời tạm biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Brûlant(e) (tính từ): Nóng bỏng, rất nóng (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • Un plat brûlant. (Một món ăn nóng hổi.)
    • Un sujet brûlant. (Một chủ đề nóng bỏng/nhạy cảm.)
  • Brûlure (danh từ): Vết bỏng.

    • Une brûlure au premier degré. (Một vết bỏng cấp độ một.)
  • Brûlerie (danh từ): Nơi rang ( phê, hạt).

Từ đồng nghĩa
  • Enflammer: Châm lửa, đốt cháy (thường dùng trong nghĩa bóng: khơi dậy cảm xúc).
  • Calciner: Thiêu thành tro.
  • Roussin: Làm cháy sém.
  • Désirer ardemment: Khao khát mãnh liệt (đồng nghĩa với nghĩa bóng "brûler de").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm từ với "brûler" thườngthành ngữ hoặc cụm động từ cố định.) - Brûler de faire quelque chose: Nóng lòng, thiết tha muốn làm điều đó. - Je brûle de lui annoncer la nouvelle. (Tôi nóng lòng muốn báo tin cho ấy.)

  • Se brûler: Tự làm bỏng mình.
    • Attention à ne pas te brûler avec la casserole! (Cẩn thận đừng để tự bỏng mình với cái chảo!)
Thành ngữ liên quan
  • Le torchon brûle: (Thành ngữ) Chỉ tình trạng căng thẳng, cãi vã trong gia đình hoặc giữa những người sống chung.

    • Entre eux, le torchon brûle depuis des semaines. (Giữa họ, tình hình đã căng thẳng từ nhiều tuần nay.)
  • Brûler la cervelle à quelqu'un: Bắn vào đầu ai (làm chết người).

    • Le gangster a menacé de lui brûler la cervelle. (Tên côn đồ đe dọa sẽ bắn vào đầu anh ta.)
  • Brûler le pavé: Đi rất nhanh.

    • Il brûle le pavé pour arriver à l'heure. (Anh ta rảo bước rất nhanh để đến đúng giờ.)
ngoại động từ
  1. đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém
    • Brûler du bois
      đốt củi
    • Brûler de la bougie
      đốt nến, thắp nến
    • Brûler vif
      thiêu sống
    • Le soleil brûle les plantes
      nắng đốt sém cây
    • Brûler les étapes
      (nghĩa bóng) đốt giai đoạn
  2. làm bỏng, làm cay
    • Cet acide brûle la peau
      axit này làm bỏng da
    • La fumée lui brûle les yeux
      khói làm cay mắt anh ta
  3. (văn học) nung đốt
    • Une ambition qui le brûle
      một tham vọng nung đốt lòng anh ta
    • brûler la cervelle à quelqu'un
      xem cervelle
    • brûler la politesse à quelqu'un
      bỏ ai ra đi một cách đột ngột
    • brûler le pavé
      rảo bước, đi nhanh
    • brûler l'étape
      bỏ qua không dừng lạimột chặng đường
    • brûler ses vaisseaux
      tự triệt đường thoái lui, chỉ tiến không lùi
nội động từ
  1. cháy
    • Bois qui brûle vite
      củi cháy nhanh
    • Rôti qui brûle
      món rán bị cháy
  2. nóng rực
    • Brûler de fièvre
      sốt nóng rực
  3. tha thiết, nóng lòng, muốn ngay
    • Brûler d'amour
      yêu tha thiết
    • Brûler de partir
      nóng lòng muốn ra đi ngay
  4. (thân mật) gần đoán ra, gần tìm ra (trong trò đố...)
    • brûler pour quelqu'un
      (từ , nghĩa ) say mê ai
    • le torchon brûle
      gia đình lục đục