brief
Words Containing "brief"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ngắn, vắn tắt : Chỉ sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn hoặc được diễn đạt một cách ngắn gọn, súc tích. Ngắn (về trang phục) : Chỉ quần áo rất ngắn, để lộ nhiều da thịt. Danh từ : Bản tóm tắt, bản toát yếu : Một văn bản ngắn gọn trình bày những điểm chính, những sự kiện cốt lõi. Hồ sơ vụ kiện (pháp lý) : Tài liệu tóm tắt các sự kiện và luật điểm liên quan đến mộ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Short in time or duration : Lasting for only a short period. Concise in expression : Using few words; succinct. Short in length or extent : Covering a small distance or area. Noun : A concise summary or abstract : A short written statement of the main facts or points. A legal document : A written document submitted to a court, stating the facts of a case and the legal arg...
See full definition →