brave

/breiv/
tính từ
  1. dũng cảm, gan dạ
    • Un homme brave
      người dũng cảm
  2. (đặt trước danh từ) trung hậu, tử tế
    • Un brave homme
      người trung hậu, người tử tế
  3. (tiếng địa phương) mặc sang, mặc đẹp
    • Comme te voilà brave!
      cậu ăn mặc đẹp quá!
danh từ giống đực
  1. người dũng cảm
    • brave à trois poils
      (thân mật) kẻ cóc sợ
    • faux brave
      anh hùng rơm
    • mon brave!
      (thân mật) chú mày ơi! (dùng nói với người dưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brave"

brave
Un brave pompier éteint un incendie dans une maison.