brève

tính từ
  1. ngắn, gọn, ngắn gọn
    • Lettre brève
      bức thư ngắn
    • Voyelle brève
      nguyên âm ngắn
    • Discours bref
      bài diễn văn ngắn gọn
  2. gãy gọn
    • Un ton bref
      giọng gãy gọn
  3. en bref+ vắn tắt
phó từ
  1. tóm lại
danh từ giống đực
  1. chiếu thư (của giáo hoàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

brève
Le professeur donne une brève explication avant l'exercice.