brioché

Học thuật
Thân thiện
brioché

Le boulanger prépare une miche de pain brioché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vị bánh xốp: Dùng để mô tả hương vị hoặc kết cấu giống bánh brioche - một loại bánh mì ngọt, xốp, mềm .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Pain brioché (Bánh mì có vị bánh xốp).
    • Cette pâte a un goût légèrement brioché. (Bột này có vị hơi giống bánh xốp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ẩm thực, đặc biệt là khi mô tả các loại bánh mì, bánh ngọt hoặc bột nhào thêm trứng, , đường, tạo ra hương vị kết cấu đặc trưng của bánh brioche.
Biến thể từ liên quan
  • Brioche (danh từ giống cái): Bánh brioche, một loại bánh mì ngọt, xốp.
    • Une brioche fraîche (Mộtbánh brioche tươi).
Từ đồng nghĩa
  • Moelleux (tính từ): Mềm, xốp (mô tả kết cấu).
  • Doux (tính từ): Ngọt (mô tả vị).
brioché

Le boulanger prépare une miche de pain brioché.

tính từ
  1. có vị bánh xốp
    • Pain brioché
      bánh mì có vị bánh xốp

Từ chứa "brioché"

Từ có nhắc đến "brioché"