brioché

tính từ
  1. có vị bánh xốp
    • Pain brioché
      bánh mì có vị bánh xốp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brioché"

Từ có nhắc đến "brioché"

brioché
Le boulanger prépare une miche de pain brioché.