broglie

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Nhà vật hạt nhân người Pháp: "broglie" họ của Louis de Broglie (1892-1987), người đã tổng quát hóa tính lưỡng tính sóng-hạt bằng cách đề xuất rằng các hạt vật chất thể hiện các tính chất giống sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Louis de Broglie won the Nobel Prize in Physics in 1929. (Louis de Broglie đã giành giải Nobel Vật năm 1929.)
    • The de Broglie hypothesis is fundamental to quantum mechanics. (Giả thuyết de Broglie nền tảng của học lượng tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de Broglie wavelength": bước sóng de Broglie, một khái niệm trong vật lượng tử chỉ bước sóng liên kết với một hạt vật chất.
    • The de Broglie wavelength of an electron is inversely proportional to its momentum. (Bước sóng de Broglie của một electron tỷ lệ nghịch với động lượng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Broglian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Louis de Broglie hoặc lý thuyết của ông.
    • The Broglian interpretation of quantum mechanics emphasizes wave-particle duality. (Giải thích Broglian của học lượng tử nhấn mạnh tính lưỡng tính sóng-hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Louis de Broglie: tên đầy đủ của nhà vật này.
  • De Broglie: cách viết thông thường kèm tiền tố "de".
Các cụm từ liên quan
  • De Broglie relation: công thức liên hệ giữa bước sóng động lượng của một hạt.
    • The de Broglie relation is λ = h/p, where h is Planck's constant. (Công thức de Broglie λ = h/p, trong đó h hằng số Planck.)
Thành ngữ liên quan
  • De Broglie's paradox: nghịch lý de Broglie, một vấn đề triết học trong học lượng tử liên quan đến bản chất của thực tại.
    • De Broglie's paradox challenges our classical intuition about particles. (Nghịch lý de Broglie thách thức trực giác cổ điển của chúng ta về các hạt.)