bronzé

tính từ
  1. () màu đồng thanh
  2. rám nắng
    • Visage bronzé
      mặt rám nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bronzé"

bronzé
Il a le visage bronzé après une journée à la plage.