prince

/prins/
danh từ giống đực
  1. vua
    • Prince feudataire
      (sử học) vua chư hầu
  2. hoàng thân; vương công
  3. người đứng đầu, trùm
    • Prince des poètes
      trùm nhà thơ
    • Le prince des fous
      (sử học) trùm bọ điên
    • en prince
      theo cách đế vương
    • être bon prince
      (thân mật) dễ tính; độ lượng
    • le fait du prince
      việc làm độc đoán
    • princes de l'Eglise
      giáo sĩ cao cấp (giáo chủ hồng y, tổng giám mục, giám mục)
    • prince des apôtres
      thánh pi-e
    • prince des ténèbres
      qủy Xa Tăng
    • prince du sang
      thân vương
    • vêtu comme un prince
      ăn mặc sang
    • vivre comme un prince
      sống đế vương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prince"

prince
Le prince monte à cheval dans la forêt.