brusque

/brusk/
tính từ
  1. sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "brusque"

brusque
He gave a brusque nod before turning away.