brusque

/brusk/
Học thuật
Thân thiện
brusque

Il a répondu de manière brusque en tournant les talons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thô bạo, cộc cằn: Chỉ cách cư xử, lời nói thiếu tế nhị, lịch sự, thường tỏ ra vội vàng thiếu kiên nhẫn.
    • Đột ngột, bất thình lình: Chỉ một hành động hoặc sự việc xảy ra một cách nhanh chóng, không báo trước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une réponse brusque. (Anh ấy có một câu trả lời thô bạo.)
    • Le changement de temps a été brusque. (Sự thay đổi thời tiết thật đột ngột.)
    • Ne sois pas si brusque avec les clients. (Đừng thô bạo với khách hàng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'un ton brusque": với một giọng điệu cộc cằn, thô lỗ.

    • Il a refusé d'un ton brusque. (Hắn từ chối với một giọng điệu thô lỗ.)
  • "Mouvement brusque": cử động đột ngột, bất ngờ.

    • Fais attention à ne pas faire de mouvement brusque. (Hãy cẩn thận đừng cử động đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • Brusquement (phó từ): một cách thô bạo, một cách đột ngột.

    • Il est parti brusquement. (Anh ta đã rời đi một cách đột ngột.)
  • Brusquerie (danh từ giống cái): sự thô bạo, tính cộc cằn.

    • Ses brusqueries ont blessé tout le monde. (Những hành vi thô bạo của anh ta đã làm tổn thương mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Rude: thô lỗ, cộc cằn.
  • Sec: khô khan, cộc lốc (về lời nói).
  • Soudain: bất ngờ, đột nhiên (về thời điểm).
Từ trái nghĩa
  • Doux: dịu dàng, nhẹ nhàng.
  • Poli: lịch sự.
  • Progressif: dần dần, từ từ.
brusque

Il a répondu de manière brusque en tournant les talons.

tính từ
  1. thô bạo
    • Manières brusques
      cử chỉ thô bạo
  2. đột nhiên, bất thình lình
    • Attaque brusque
      cuộc tấn công bất thình lình

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "brusque"