buộc

  1. I đg. 1 Làm cho bị giữ chặtmột vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng.). Mình với ta không dây buộc... (cd.). 2 Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều đó trái ý muốn, không cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm khí để tự vệ. Buộc lòng*. 3 (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.
  2. II d. (id.). nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buộc
Cô bé buộc hai bím tóc bằng dây màu hồng.