buộc

Học thuật
Thân thiện
buộc

Cô bé buộc hai bím tóc bằng dây màu hồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cột, trói, thắt, băng lại: Hành động dùng dây, lạt, vải... để giữ chặt hai hay nhiều vật lại với nhau hoặc một vật vào một vị trí, hoặc để bịt kín một vật nào đó.
    • Bắt buộc, ép buộc: Làm cho ai đó hoặc chính mình phảivào tình thế không còn lựa chọn nào khác, buộc phải hành động hoặc chấp nhận một điều đó, thường trái với ý muốn.
    • (Dùng hạn chế) Gán cho, đặt ra: Bắt phải nhận lấy (một trách nhiệm, tội lỗi) hoặc đặt ra (một điều kiện, quy định).
  2. Danh từ:

    • (Ít dùng) nhỏ, túm: Một lượng vật (như rau, củi, lạt...) được , buộc lại thành một nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ - Nghĩa cột, trói:

    • ấy buộc tóc cao bằng một chiếc .
    • Bác sĩ buộc vết thương cho bệnh nhân thật cẩn thận.
    • Người nông dân buộc con trâu vào gốc cây.
  • Động từ - Nghĩa bắt buộc:

    • Hoàn cảnh khó khăn buộc anh ấy phải bỏ học.
    • Chúng tôi buộc phải hủy chuyến đi trời bão.
    • Không ai buộc bạn phải đồng ý với ý kiến đó.
  • Động từ - Nghĩa gán cho, đặt ra:

    • Đừng vội buộc tội cho anh ta khi chưa chứng cứ.
    • Hợp đồng chỉ buộc một điều kiện duy nhất.
  • Danh từ:

    • mang ra một buộc rau muống vừa hái từ vườn.
    • Một buộc bánh chưng thường hai chiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buộc lòng": Thành ngữ chỉ việc miễn cưỡng, đành phải làm một điều đó không còn cách nào khác, thường hàm ý tiếc nuối.

    • lợi ích chung, tôi buộc lòng phải từ chối lời đề nghị cá nhân của anh.
  • "Buộc chỉ chân voi": Thành ngữ chỉ việc làm một điều đó chỉ mang tính hình thức, theo nguyên tắc cho , không tác dụng thực tế.

    • Việc phạt một số tiền quá nhỏ với họ chẳng khác nào buộc chỉ chân voi.
  • "Buộc chỉ cổ tay": Thành ngữ chỉ việc quyết định đoạn tuyệt, không giao thiệp, quan hệ với ai đó nữa.

    • Sau lần lừa dối đó, ấy buộc chỉ cổ tay với người bạn .
Biến thể từ liên quan
  • Bắt buộc (động từ/tính từ): Nhấn mạnh tính chất không thể khác được, phải tuân theo.
    • Đây quy định bắt buộc.
  • Ép buộc (động từ): Dùng sức mạnh hoặc áp lực để bắt phải làm.
    • Không nên ép buộc trẻ con theo ý mình.
  • Ràng buộc (động từ/danh từ): Gắn kết bằng nghĩa vụ, tình cảm, quy định; điều giữ chân, gắn kết.
    • Họ bị ràng buộc bởi hợp đồng pháp lý.
  • Buộc tội (động từ): Kết tội, đổ tội cho ai.
    • Công tố viên buộc tội bị cáo về tội tham ô.
Từ đồng nghĩa
  • Cột, trói, thắt, băng: (cho nghĩa "cột, trói").
  • Bắt ép, cưỡng bách, thúc ép: (cho nghĩa "bắt buộc").
  • Quy kết, gán cho: (cho nghĩa "gán tội").
Từ trái nghĩa
  • Cởi, tháo, mở: (đối lập với nghĩa "cột, trói").
  • Tự nguyện, tự giác: (đối lập với nghĩa "bắt buộc").
  • Gỡ tội, minh oan: (đối lập với nghĩa "buộc tội").
buộc

Cô bé buộc hai bím tóc bằng dây màu hồng.

  1. I đg. 1 Làm cho bị giữ chặtmột vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng.). Mình với ta không dây buộc... (cd.). 2 Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều đó trái ý muốn, không cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm khí để tự vệ. Buộc lòng*. 3 (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.
  2. II d. (id.). nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng.