bức

  1. 1 dt. 1. Vật hình vuông hay chữ thật mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K) 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách.
  2. 2 tt. Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.
  3. 3 đgt. 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM) 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bức
Một bức tường cao bao quanh khu vườn.