bunky

/'bʌɳki/
Học thuật
Thân thiện
bunky

My bunky and I share a small dorm room with two beds.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn cùng phòng: Từ lóng (thông tục) của Mỹ, dùng để chỉ một người bạn chia sẻ chung một phòng, đặc biệt trong ký túc xá, trại lính hoặc nhà tù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My bunky in college was from California. (Bạn cùng phòng của tôiđại học đến từ California.)
    • He got into an argument with his bunky over the mess. (Anh ấy đã cãi nhau với bạn cùng phòng về đống bừa bộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "old bunky": dùng để gọi hoặc nhắc đến một người bạn cùng phòng , thường mang sắc thái thân mật, hoài niệm.
    • I still keep in touch with my old bunky from the army. (Tôi vẫn giữ liên lạc với bạn cùng phòng từ thời quân ngũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bunkmate (n): bạn cùng giường tầng (cùng một bunk bed) hoặc bạn cùng phòng, nghĩa tương tự như "bunky".
    • My bunkmate snores very loudly. (Bạn cùng giường của tôi ngáy rất to.)
Từ đồng nghĩa
  • Roommate: bạn cùng phòng (từ thông dụng trang trọng hơn).
  • Dormmate: bạn cùng ký túc xá.
Từ trái nghĩa
  • Stranger: người lạ.
  • Solo occupant: người ở một mình.
bunky

My bunky and I share a small dorm room with two beds.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bạn cùng phòng