bunch

/bʌntʃ/
danh từ
  1. búi, chùm, , cụm, buồng
    • a bunch of grapes
      một chùm nho
    • a bunch of flowers
      một hoa
    • a bunch of keys
      một chùm chìa khoá
    • a bunch of bananas
      một buồng chuối
    • a bunch of fives
      một bàn tay
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đàn, bầy (thú)
  3. (từ lóng) bọn,
nội động từ
  1. thành chùm, thành , thành cụm
  2. chụm lại với nhau
ngoại động từ
  1. làm thành chùm, làm thành , lại
  2. xếp nếp (quần áo)
  3. (quân sự) không giữ được khoảng cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "bunch"

Từ có nhắc đến "bunch"

bunch
A child picks a bunch of grapes from the vine.