bung

/bʌɳ/
danh từ
  1. (từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối
danh từ
  1. nút thùng
ngoại động từ
  1. đậy nút (thùng)
  2. (từ lóng) ném (đá...)

Idioms

  • to bung off
    (từ lóng) vội vã chạy trốn
tính từ
  1. (úc) (từ lóng) chết
  2. vỡ nợ
    • to go bung
      chết, vỡ nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bung"

bung
The bartender uses a wooden bung to seal the barrel.