buriner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Khắc, chạm trổ: Hành động dùng dụng cụ sắc để tạo hình, hoa văn hoặc chữ lên bề mặt một vật liệu cứng như gỗ hoặc kim loại.
    • (Kỹ thuật) Cắt gọt, làm nhẵn: Trong lĩnh vực kỹ thuật, chỉ việc loại bỏ các phần thừa, xước trên bề mặt kim loại để làm cho nhẵn đẹp hơn.
    • (Nghĩa bóng) In hằn, khắc sâu: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc một yếu tố nào đó (như thời gian, lo lắng) để lại dấu ấn sâu sắc, rõ rệt lên một thứ đó, thườngkhuôn mặt hoặc tính cách con người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'artiste a buriné son nom sur la plaque de cuivre. (Người nghệ sĩ đã khắc tên mình lên tấm đồng.)
    • Il faut buriner cette pièce pour éliminer les imperfections. (Cần phải cắt gọt chi tiết này để loại bỏ các khuyết điểm.)
    • Des années de labeur ont buriné ses traits. (Những năm tháng lao động vất vả đã in hằn lên các đường nét trên khuôn mặt ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un visage buriné": Một khuôn mặt đầy nếp nhăn sâu, thể hiện dấu ấn của thời gian, gió sương hoặc cuộc sống vất vả.
    • Le vieux marin avait un visage buriné par le vent et le sel. (Ông thủy thủ già có một khuôn mặt đầy nếp nhăn hằn sâu bởi gió muối biển.)
Biến thể từ liên quan
  • Burin (danh từ): Cái đục, dụng cụ khắc.
    • Le graveur utilise un burin pour son travail. (Người thợ khắc sử dụng một cái đục cho công việc của mình.)
  • Burinage (danh từ): Sự khắc, công việc khắc.
  • Burineur / Burineuse (danh từ): Người thợ khắc.
Từ đồng nghĩa
  • Graver: Khắc, chạm trổ.
  • Ciseler: Chạm, trổ (tỉ mỉ hơn).
  • Sculpter: Điêu khắc, tạc tượng (nghĩa rộng hơn).
  • (Nghĩa bóng) Marquer: Đánh dấu, ghi dấu ấn.
ngoại động từ
  1. khắc
    • Buriner une planche de bois
      khắc tấm gỗ
  2. (kỹ thuật) cắt gọt (các chỗ trên mặt kim loại)
  3. (nghĩa bóng) làm thành vết nhăn sâu
    • Les soucis ont buriné son visage
      lo lắng đã làm cho mặt anh ta vết nhăn sâu

Từ có nhắc đến "buriner"