brunir

ngoại động từ
  1. nhuộm nâu, làm rám nâu
    • Brunir ses cheveux
      nhuộm nâu tóc
    • Le soleil brunit la peau
      nắng làm cho da rám nâu
  2. đánh bóng (kim loại), lấy màu (kim loại)
nội động từ
  1. ngả màu nâu
    • Un teint qui brunit
      nước da ngả màu nâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "brunir"

brunir
Le boulanger laisse brunir la croûte du pain au four.