berner

ngoại động từ
  1. lừa dối; giễu cợt
  2. (từ , nghĩa ) bắt nhảy chăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "berner"

Từ có nhắc đến "berner"

berner
Un homme se fait berner par un ami qui lui raconte une histoire fausse.