barrow

/'bærou/
danh từ
  1. , đống (chỉ dùng với tên địa điểm)
  2. nấm mồ
danh từ
  1. (tiếng địa phương) lợn thiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "barrow"

barrow
A gardener pushes a barrow full of soil across the lawn.