busybodied

Học thuật
Thân thiện
busybodied

A busybodied neighbor peers over the fence while others work in their garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay xen vào chuyện của người khác, nhiễu sự: Chỉ người thói quen can thiệp hoặc dính líu vào công việc, vấn đề riêng tư của người khác một cách không cần thiết thường gây phiền toái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Our busybodied neighbor always comments on how we raise our children. (Người hàng xóm hay xen vào chuyện người khác của chúng tôi luôn bình luận về cách chúng tôi nuôi dạy con cái.)
    • She avoided sharing details with her busybodied colleagues. ( ấy tránh chia sẻ chi tiết với những đồng nghiệp nhiễu sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "busybodied interference": sự can thiệp nhiễu sự.
    • The project failed due to busybodied interference from upper management. (Dự án thất bại do sự can thiệp nhiễu sự từ ban lãnh đạo cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Busybody (danh từ): người hay xen vào chuyện người khác, kẻ nhiều chuyện.
    • The town gossip is a notorious busybody. (Kẻ ngồi lê đôi mách trong thị trấn một kẻ nhiều chuyện khét tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Meddlesome: tọc mạch, thích dính mũi vào.
  • Intrusive: xâm phạm, xâm nhập (vào sự riêng tư).
  • Officious: hách dịch, thích ra lệnh một cách không cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Discreet: kín đáo, thận trọng.
  • Unobtrusive: không gây phiền, kín đáo.
busybodied

A busybodied neighbor peers over the fence while others work in their garden.

Adjective
  1. nhiễu sự, hay quấy rầy, hay xen vào chuyện của người khác

Từ tương tự