meddlesome

Học thuật
Thân thiện
meddlesome

A meddlesome neighbor peers over the fence while the family is gardening.

Định nghĩa

Tính từ: - Hay xen vào việc của người khác, lăng xăng, nhiễu sự: Chỉ tính cách của một người thích can thiệp vào công việc hoặc chuyện riêng tư của người khác một cách không cần thiết thường gây phiền toái.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My meddlesome neighbor always comments on how I raise my children. (Người hàng xóm lăng xăng của tôi luôn bình luận về cách tôi nuôi dạy con cái.)
    • He found the committee's questions to be overly meddlesome and intrusive. (Anh ấy thấy những câu hỏi của ủy ban quá nhiễu sự xâm phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "meddlesome interference": sự can thiệp lăng xăng, không cần thiết.

    • The company resented the government's meddlesome interference in its operations. (Công ty bực bội với sự can thiệp lăng xăng của chính phủ vào hoạt động của họ.)
  • "meddlesome tendencies": khuynh hướng thích xen vào chuyện người khác.

    • She tried to control her meddlesome tendencies when her friends were arguing. ( ấy cố gắng kiềm chế khuynh hướng thích xen vào khi bạn bè đang cãi nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Meddle (động từ): xen vào, can thiệp vào việc của người khác.

    • You shouldn't meddle in their private affairs. (Bạn không nên xen vào chuyện riêng tư của họ.)
  • Meddler (danh từ): người hay xen vào việc người khác.

    • He is known as a meddler who can't mind his own business. (Anh ta được biết đến như một kẻ hay xen vào việc người khác, không thể lo chuyện của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Interfering: hay can thiệp, xen vào.
  • Intrusive: tính xâm phạm, tọc mạch.
  • Officious: lăng xăng, hay tỏ ra quan trọng (để xen vào việc người khác).
  • Nosy: tò mò, thích dính mũi vào chuyện người khác.
Từ trái nghĩa
  • Unobtrusive: kín đáo, không gây chú ý.
  • Discreet: thận trọng, kín đáo.
  • Mindful of one's own business: biết lo chuyện của mình.
Thành ngữ liên quan
  • To stick/poke one's nose into other people's business: thọc mũi vào chuyện người khác (cùng nghĩa với "meddlesome").
    • She's always poking her nose into other people's business. ( ta lúc nào cũng thọc mũi vào chuyện của người khác.)
meddlesome

A meddlesome neighbor peers over the fence while the family is gardening.

Adjective
  1. hay xen vào việc của người khác, lăng xăng, nhiễu sự

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meddlesome"