bat

/bæt/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
  2. vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)
  3. (từ lóng) đánh bất ngờ
  4. bàn đập (của thợ giặt)

Idioms

  • to be at bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
  • to carry [out] one's bat
    thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng
  • to come to bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go
  • to go to the bat with somebody
    thi đấu với ai
  • off one's own bat
    một mình không ai giúp đỡ, đơn thương độc
  • right off the bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)
  2. đánh
danh từ
  1. (động vật học) con dơi

Idioms

  • as blind as a bat
    mù tịt
  • to have bats in one's belfry
    gàn, dở hơi
  • like a bat out of hell
    thật nhanh ba chân bốn cẳng
danh từ
  1. (từ lóng) bước đi, dáng đi

Idioms

  • at a good (rare) bat
    thật nhanh
  • to go full bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng
danh từ
  1. the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói

Idioms

  • to sling the bat
    (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài
ngoại động từ
  1. nháy (mắt)
    • to bat one's eyes
      nháy mắt

Idioms

  • not to bat an eyelid
    không chợp mắt được lúc nào
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
    • to go on a bat
      chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng
danh từ
  1. (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bat"

bat
A cricket player swings a bat to hit the ball.