bát

  1. (rare) huit
    • Yêu nhau tam tứ núi cũng trèo , thất bát sông cũng lội (ca dao)
      quand on s'aime, on est prêt à franchir trois et quatre montagnes et à traverser sept et huit fleuves
  2. le huit (dans un jeu de cartes)
    • Rút được con bát
      tirer un huit
  3. (arch.) mandarin du huitième degré de la hiérarchie mandarinale
  4. bol; jatte
    • Bát cơm
      bol de riz
    • Bát sữa
      jatte de lait
  5. nói tắt của bát họ
    • có bát ăn bát để
      être d'une situation aisée
    • như bát nước đầy
      avec bienveillance et bonne grâce

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bát"

bát
Một chiếc bát sứ đựng cơm trắng được đặt trên bàn ăn.