béguin

Học thuật
Thân thiện
béguin

Une religieuse porte un béguin blanc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • trùm: Loại trùm đầu, đặc biệtcủa các nữ tu sĩ thuộc dòng Bêganh.
    • trẻ em: Một loại nhỏ, thường hình dáng đặc biệt, dành cho trẻ em.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Mối tình chốc lát; người yêu nhất thời: Chỉ một sự say mê, yêu thích ngắn ngủi, không nghiêm túc hoặc một đối tượng của sự say mê đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La religieuse portait un béguin blanc. (Nữ tu sĩ đội một chiếc trùm màu trắng.)
    • J'ai acheté un joli béguin pour le nouveau-né. (Tôi đã mua một chiếc xinh xắn cho đứa trẻ sơ sinh.)
    • Ce n'est qu'un béguin pour son professeur de musique. (Đó chỉmột mối tình chốc lát với giáo viên dạy nhạc của ấy thôi.)
    • Quand j'avais quinze ans, mon béguin s'appelait Pierre. (Khi tôi mười lăm tuổi, người tôi thích nhất thời tênPierre.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un béguin pour quelqu'un": Có một tình cảm thích thú, say mê nhất thời đối với ai đó.
    • Elle a eu un béguin pour son voisin pendant tout l'été. ( ấy đã có một mối tình thoáng qua với người hàng xóm trong suốt mùa hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Béguine (danh từ giống cái): Nữ tu sĩ thuộc dòng Bêganh.
    • Les béguines vivaient dans des communautés religieuses. (Các nữ tu Bêganh sống trong các cộng đồng tôn giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Caprice (danh từ giống đực): Ý thích nhất thời, sự bốc đồng.
  • Crush (danh từ, từ mượn tiếng Anh): Sự say mê, tình cảm thích thú ngắn ngủi.
  • Passade (danh từ giống cái): Chuyện tình thoáng qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "béguin".)

Thành ngữ liên quan
  • Ce n'est qu'un feu de paille (Nghĩa đen: Đó chỉmột đám cháy rơm): Chỉ một điều đó bùng lên nhanh chóng rồi tắt ngấm, tương tự như tính chất ngắn ngủi của "un béguin".
    • Ne t'inquiète pas pour leur dispute, ce n'est qu'un feu de paille. (Đừng lo về cuộc cãi vã của họ, chỉnhất thời thôi.)
béguin

Une religieuse porte un béguin blanc.

danh từ giống đực
  1. trùm (của nữ tu sĩ bêganh)
  2. trẻ em
  3. (thân mật) tình yêu chốc lát; người yêu nhất thời