bênh

verb
  1. To prize up
    • dùng đòn bênh hòn đá
      to prize up a rock with a lever
  2. To tilt
    • một đầu phiến gỗ bênh lên
      an end of the board was tilted
  3. To take sides with
    • mẹ bênh con
      the mother took sides with her child
    • bênh nhau chầm chập
      to staunchly take sides with one another

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bênh
Một đứa trẻ ngồi ở một đầu của chiếc bập bênh.