1. 1 dt. đphg 1. Bầu (cây, quả): trồng quả canh . 2. Bầu đựng rượu các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già: rượu.
  2. 2 đgt. 1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt: tiền dạy ngày nghỉ lỗ. 2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180o: góc 80o với góc 100o.
  3. 3 tt. (Đầu tóc) rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn: tóc đầu tóc rối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bù"

bù
Mẹ dùng quả bù để đựng nước.