bù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (địa phương):
- Bầu (cây, quả): Chỉ loại cây dây leo hoặc quả của nó, thường dùng để nấu canh hoặc làm vật đựng.
- Đồ đựng: Vật dụng, thường làm từ vỏ quả bầu khô, dùng để đựng rượu hoặc chất lỏng.
Động từ:
- Thêm vào cho đủ: Hành động bổ sung, thêm vào phần còn thiếu để đạt được mức đầy đủ hoặc yêu cầu.
- Bù trừ, đền bù: Hành động bồi thường, bù đắp cho một sự mất mát, thiệt hại hoặc khoản lỗ.
- Phụ, bổ sung (toán học): Khi nói về hai góc, chỉ việc cộng hai góc lại thành 180 độ.
Tính từ:
- (Tóc) rối bù: Trạng thái tóc rối, xoắn vào nhau một cách lộn xộn, không được chải chuốt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà tôi trồng một giàn bù. (Nhà tôi trồng một giàn cây bầu.)
- Ông lão mang theo bù rượu bên mình. (Ông lão mang theo bầu đựng rượu bên mình.)
Động từ:
- Công ty phải bù lỗ từ nguồn vốn dự phòng. (Công ty phải bù đắp khoản lỗ từ nguồn vốn dự phòng.)
- Học sinh nghỉ Tết sẽ học bù vào cuối tuần. (Học sinh nghỉ Tết sẽ học bù vào cuối tuần.)
- Góc 30 độ bù với góc 150 độ. (Góc 30 độ bù với góc 150 độ.)
Tính từ:
- Sau cơn bão, mái tóc cô ấy bù xù. (Sau cơn bão, mái tóc cô ấy rối bù.)
- Đứa trẻ chạy chơi về, đầu tóc bù cả lên. (Đứa trẻ chạy chơi về, đầu tóc rối bù cả lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lấy công *bù nợ"*: Dùng công sức lao động để trả cho một món nợ.
- Anh ta phải làm việc ở trang trại để lấy công bù nợ. (Anh ta phải làm việc ở trang trại để dùng công lao động trả nợ.)
"Lợi *bù hại"*: Lợi ích và tác hại cân bằng hoặc bù trừ lẫn nhau.
- Dự án này có nhiều rủi ro, cần tính toán xem có thực sự lợi bù hại không. (Dự án này có nhiều rủi ro, cần tính toán xem lợi ích có thực sự bù đắp được tác hại không.)
Biến thể và từ liên quan
Bù đắp (động từ): Bồi thường, bổ sung cho đầy đủ, thường mang sắc thái tình cảm hoặc vật chất sâu sắc hơn.
- Anh ấy cố gắng làm việc để bù đắp cho gia đình. (Anh ấy cố gắng làm việc để đền bù, chăm lo cho gia đình.)
Bù trừ (động từ): Bù cái này cho cái kia, thường dùng trong tài chính, kế toán.
- Hai bên thỏa thuận bù trừ công nợ cho nhau. (Hai bên thỏa thuận dùng các khoản nợ lẫn nhau để thanh toán.)
Bù xù (tính từ): (Tóc) rối và xù lên, là dạng nhấn mạnh của "bù".
- Bộ tóc giả trông rất bù xù. (Bộ tóc giả trông rất rối và xù.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa bổ sung/đền bù): Bổ sung, bồi thường, bồi hoàn, đền bù.
- Tính từ (nghĩa rối tóc): Rối, rối beng, xù.
Các cụm từ liên quan
Bù đầu: (Tính từ) Đầu tóc rối bù.
- Thức dậy muộn, cậu bé bù đầu chạy đến trường. (Thức dậy muộn, cậu bé đầu tóc rối bù chạy đến trường.)
Bù ngày, bù giờ: Làm việc hoặc học tập vào thời gian khác để bù cho ngày/giờ đã nghỉ.
- Nhân viên đi công tác cuối tuần sẽ được bù ngày nghỉ. (Nhân viên đi công tác cuối tuần sẽ được nghỉ bù vào ngày khác.)
Thành ngữ liên quan
- Đầu bù tóc rối: Thành ngữ mô tả mái tóc rối bù, thường ám chỉ vẻ ngoài luộm thuộm, vội vã hoặc tâm trạng bối rối.
- Nghe tin báo, chị ấy chạy ra đường với vẻ mặt lo lắng, đầu bù tóc rối. (Nghe tin báo, chị ấy chạy ra đường với vẻ mặt lo lắng, tóc tai rối bù.)
- 1 dt. đphg 1. Bầu (cây, quả): trồng bù quả bù canh bù. 2. Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già: bù rượu.
- 2 đgt. 1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt: bù tiền dạy bù ngày nghỉ bù lỗ. 2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180o: góc 80o bù với góc 100o.
- 3 tt. (Đầu tóc) rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn: tóc bù đầu bù tóc rối.