Học thuật
Thân thiện
bù

Mẹ dùng quả bù để đựng nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Bầu (cây, quả): Chỉ loại cây dây leo hoặc quả của , thường dùng để nấu canh hoặc làm vật đựng.
    • Đồ đựng: Vật dụng, thường làm từ vỏ quả bầu khô, dùng để đựng rượu hoặc chất lỏng.
  2. Động từ:

    • Thêm vào cho đủ: Hành động bổ sung, thêm vào phần còn thiếu để đạt được mức đầy đủ hoặc yêu cầu.
    • trừ, đền : Hành động bồi thường, đắp cho một sự mất mát, thiệt hại hoặc khoản lỗ.
    • Phụ, bổ sung (toán học): Khi nói về hai góc, chỉ việc cộng hai góc lại thành 180 độ.
  3. Tính từ:

    • (Tóc) rối : Trạng thái tóc rối, xoắn vào nhau một cách lộn xộn, không được chải chuốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi trồng một giàn . (Nhà tôi trồng một giàn cây bầu.)
    • Ông lão mang theo rượu bên mình. (Ông lão mang theo bầu đựng rượu bên mình.)
  • Động từ:

    • Công ty phải lỗ từ nguồn vốn dự phòng. (Công ty phải đắp khoản lỗ từ nguồn vốn dự phòng.)
    • Học sinh nghỉ Tết sẽ học vào cuối tuần. (Học sinh nghỉ Tết sẽ học vào cuối tuần.)
    • Góc 30 độ với góc 150 độ. (Góc 30 độ với góc 150 độ.)
  • Tính từ:

    • Sau cơn bão, mái tóc ấy . (Sau cơn bão, mái tóc ấy rối .)
    • Đứa trẻ chạy chơi về, đầu tóc cả lên. (Đứa trẻ chạy chơi về, đầu tóc rối cả lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy công * nợ"*: Dùng công sức lao động để trả cho một món nợ.

    • Anh ta phải làm việctrang trại để lấy công nợ. (Anh ta phải làm việctrang trại để dùng công lao động trả nợ.)
  • "Lợi * hại"*: Lợi ích tác hại cân bằng hoặc trừ lẫn nhau.

    • Dự án này nhiều rủi ro, cần tính toán xem thực sự lợi hại không. (Dự án này nhiều rủi ro, cần tính toán xem lợi ích thực sự đắp được tác hại không.)
Biến thể từ liên quan
  • đắp (động từ): Bồi thường, bổ sung cho đầy đủ, thường mang sắc thái tình cảm hoặc vật chất sâu sắc hơn.

    • Anh ấy cố gắng làm việc để đắp cho gia đình. (Anh ấy cố gắng làm việc để đền , chăm lo cho gia đình.)
  • trừ (động từ): cái này cho cái kia, thường dùng trong tài chính, kế toán.

    • Hai bên thỏa thuận trừ công nợ cho nhau. (Hai bên thỏa thuận dùng các khoản nợ lẫn nhau để thanh toán.)
  • (tính từ): (Tóc) rối lên, dạng nhấn mạnh của "".

    • Bộ tóc giả trông rất . (Bộ tóc giả trông rất rối .)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bổ sung/đền ): Bổ sung, bồi thường, bồi hoàn, đền .
  • Tính từ (nghĩa rối tóc): Rối, rối beng, .
Các cụm từ liên quan
  • đầu: (Tính từ) Đầu tóc rối .

    • Thức dậy muộn, cậu đầu chạy đến trường. (Thức dậy muộn, cậu đầu tóc rối chạy đến trường.)
  • ngày, giờ: Làm việc hoặc học tập vào thời gian khác để cho ngày/giờ đã nghỉ.

    • Nhân viên đi công tác cuối tuần sẽ được ngày nghỉ. (Nhân viên đi công tác cuối tuần sẽ được nghỉ vào ngày khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Đầu tóc rối: Thành ngữ mô tả mái tóc rối , thường ám chỉ vẻ ngoài luộm thuộm, vội vã hoặc tâm trạng bối rối.
    • Nghe tin báo, chị ấy chạy ra đường với vẻ mặt lo lắng, đầu tóc rối. (Nghe tin báo, chị ấy chạy ra đường với vẻ mặt lo lắng, tóc tai rối .)
bù

Mẹ dùng quả bù để đựng nước.

  1. 1 dt. đphg 1. Bầu (cây, quả): trồng quả canh . 2. Bầu đựng rượu các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già: rượu.
  2. 2 đgt. 1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt: tiền dạy ngày nghỉ lỗ. 2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180o: góc 80o với góc 100o.
  3. 3 tt. (Đầu tóc) rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn: tóc đầu tóc rối.