bậc
- Danh từ:
- Chỗ đặt chân để bước lên xuống: Chỉ một bước, một nấc trong một chuỗi các bậc nối tiếp nhau, thường dùng cho cầu thang, bệ, hoặc nơi lên xuống.
- Hạng, thứ, mức độ được xếp theo trình độ cao thấp: Chỉ cấp bậc, trình độ, hoặc mức độ trong một hệ thống phân loại hoặc đánh giá.
- Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính: Dùng để tôn xưng, chỉ những người có địa vị, phẩm hạnh, hoặc công lao đáng kính trọng.
- Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông: Chỉ một giai đoạn, cấp độ lớn trong hệ thống giáo dục.
- Vị trí của âm trong thang âm: (Chuyên môn) Trong âm nhạc, chỉ vị trí cao độ của một nốt nhạc.
Chỉ chỗ đặt chân:
- Cầu thang này có mười hai bậc gỗ.
- Cô ấy ngồi trên bậc thềm nhà, nhìn ra đường.
Chỉ hạng, thứ, mức độ:
- Anh ấy là công nhân bậc bảy, lương khá cao.
- Đây là một phát minh có tầm quan trọng bậc nhất.
Chỉ người đáng tôn kính:
- Chúng ta phải luôn kính trọng bậc cha mẹ.
- Ông ấy được suy tôn là bậc thầy của ngành hội họa.
Chỉ cấp học trong giáo dục:
- Giáo dục phổ thông ở nước ta gồm ba bậc: Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông.
- Bậc* đại học đào tạo cử nhân và kỹ sư.*
Chỉ vị trí âm nhạc (chuyên môn):
- Nốt Son và nốt La cách nhau một bậc.
"tột bậc": ở mức cao nhất, cùng cực.
- Niềm hạnh phúc của họ lên đến tột bậc.
"vượt bậc": tiến bộ hoặc phát triển vượt lên trên mức bình thường, đáng kể.
- Nhờ chăm chỉ, thành tích học tập của em ấy tiến bộ vượt bậc.
"thăng bậc": được nâng lên một cấp, một hạng cao hơn (thường về chức vụ, lương).
- Sau ba năm, chị ấy được thăng bậc lên trưởng phòng.
Bực (phương ngữ, một số vùng dùng với nghĩa tương tự "bậc", thường chỉ mức độ, hạng).
- Chuyện đó bực lắm rồi! (nghĩa: chuyện đó đến mức đáng tức giận rồi).
Cấp bậc (danh từ): Chức vụ, thứ hạng trong một hệ thống có phân cấp (như quân đội, hành chính).
- Anh ta có cấp bậc thiếu tá trong quân đội.
Bậc thang (danh từ): Từ ghép, chỉ từng bậc của cầu thang, hoặc (nghĩa bóng) các nấc thang, giai đoạn trong sự phát triển.
- Bậc thang giá trị. Bậc thang sự nghiệp.
- Nấc: Chỗ lồi lên hoặc lõm xuống để đặt chân (như bậc thang); mức độ (như "nấc thang lương").
- Hạng: Thứ bậc, loại được xếp theo chất lượng, giá trị.
- Cấp: Bậc, hạng trong hệ thống phân chia (như cấp bậc, cấp học).
- Bực (như đã nêu ở trên).
- Đẳng cấp: Tầng lớp, hạng người trong xã hội (thường mang tính xã hội học hơn).
"Đứng vào bậc": Được xếp vào hàng, vào mức độ nào đó (thường là cao).
- Tài năng của ông ấy đứng vào bậc hiếm có.
"Bậc trên bậc dưới": Chỉ trật tự, thứ bậc trên dưới trong quan hệ xã hội hoặc tổ chức.
- Trong công ty, phải biết tôn trọng bậc trên bậc dưới.
"Bậc cửa" (thành ngữ/ cụm từ cố định): Chỉ ngưỡng cửa, nơi tiếp giáp giữa trong và ngoài nhà.
- Đứa bé ngồi chơi ở bậc cửa.
- d. 1 Chỗ đặt chân để bước lên xuống. Bậc thang. 2 Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới. Công nhân bậc bốn. Giỏi vào bậc thầy. Tiến bộ vượt bậc. Tột bậc*. 3 Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. Bậc anh hùng. Bậc tiền bối. Bậc cha mẹ. 4 Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục. Bậc đại học. Các cấp của bậc phổ thông. 5 (chm.). Vị trí của âm trong thang âm.