bốc

Học thuật
Thân thiện
bốc

Một người đàn ông đang bốc gạo từ bao vào nồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cốc đựng bia dung tích khoảng 1/4 lít: Một loại cốc hoặc ly dùng để uống bia.
    • Môn nguồn gốc từ Anh, quy tắc về hạng cân cách đánh: Một môn thể thao đối kháng sử dụng tay.
    • Kiểu tóc nam ngắn, chỉ để phần mái trước dài: Một kiểu cắt tóc.
  2. Động từ:

    • Dùng tay nắm, lấy hoặc chuyển vật rời, nhão: Hành động dùng bàn tay để lấy một vật không cố định.
    • Lấy các vị thuốc theo đơn để tạo thành thang thuốc: Hành động của thầy thuốc khi chuẩn bị thuốc.
    • Chuyển dời, di dời một vật hoặc một khối từ nơi này sang nơi khác: Hành động lấy mang đi.
    • Bị cuốn, bay hoặc vụt lên cao thành luồng: Chỉ sự chuyển động mạnh mẽ lên trên của các vật thể nhẹ như lửa, bụi.
    • Cảm xúc dâng lên mạnh mẽ, đột ngột: Chỉ trạng thái tinh thần bùng phát.
    • Hành động hoặc lời nói quá mức, thiếu kiềm chế: Chỉ tính cách hoặc cách thể hiện hơi quá khích.
    • (Cây cối) phát triển nhanh, vươn lên mạnh mẽ: Chỉ sự tăng trưởng nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy gọi hai bốc bia để nhậu. (Anh ấy gọi hai cốc bia để uống.)
    • Anh ấy từng bốc chuyên nghiệp. (Anh ấy từng quyền Anh chuyên nghiệp.)
    • Mái tóc bốc rất hợp với khuôn mặt anh ấy. (Kiểu tóc ngắn đó rất hợp với khuôn mặt anh ấy.)
  • Động từ:

    • bốc một nắm gạo cho vào nồi. ( lấy một nắm gạo cho vào nồi.)
    • Ông lang đang bốc thuốc cho bệnh nhân. (Ông thầy lang đang lấy thuốc theo đơn cho bệnh nhân.)
    • Công nhân đang bốc hàng từ xe tải xuống. (Công nhân đang dỡ hàng từ xe tải xuống.)
    • Gió mạnh khiến lửa bốc cao. (Gió mạnh khiến ngọn lửa vụt lên cao.)
    • Nghe tin đó, cơn tức giận bốc lên ngùn ngụt. (Nghe tin đó, cơn giận dữ bùng lên dữ dội.)
    • Cậu ấy tính hơi bốc, hay nói quá lên. (Cậu ấy tính hơi nóng nảy, hay nói quá sự thật.)
    • Sau cơn mưa, lúa bốc lên xanh mướt. (Sau cơn mưa, lúa phát triển nhanh xanh mướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bốc cháy": bắt lửa cháy mạnh.

    • Căn nhà bốc cháy dữ dội chỉ trong vài phút. (Căn nhà bắt lửa cháy dữ dội chỉ trong vài phút.)
  • "bốc hơi": (chất lỏng) chuyển thành hơi; (tiền của, đồ vật) biến mất một cách khó hiểu.

    • Nước trong chảo đang bốc hơi nhanh. (Nước trong chảo đang bay hơi nhanh.)
    • Số tiền để dành của anh ta bốc hơi sau một vụ đầuthất bại. (Số tiền để dành của anh ta biến mất sau một vụ đầuthất bại.)
  • "bốc đầu (xe máy)": nhấc bánh trước của xe máy lên khỏi mặt đất khi đang chạy.

    • Thanh niên đó liều lĩnh bốc đầu xe trên đường phố. (Thanh niên đó liều lĩnh nhấc bánh trước xe máy lên trên đường phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốc đồng (tính từ): hành động một cách thiếu suy nghĩ, theo cảm xúc nhất thời.

    • ấy tính bốc đồng, hay quyết định vội vàng. ( ấy tính hấp tấp, hay quyết định vội vàng.)
  • Bốc phét (động từ): nói khoác, nói những điều không đúng sự thật để khoe khoang.

    • Đừng nghe anh ta, anh ta chỉ thích bốc phét thôi. (Đừng nghe anh ta, anh ta chỉ thích nói khoác thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấy, vốc, xúc (động từ): cho nghĩa dùng tay để thu gom vật rời.
  • Cuốn, thổi, vụt (động từ): cho nghĩa bay lên cao (lửa, bụi).
  • Sôi sục, dâng trào (động từ): cho nghĩa cảm xúc bùng lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bốc lên: bay lên, dâng lên (lửa, khói, cảm xúc).

    • Khói đen bốc lên từ đám cháy. (Khói đen bay lên từ đám cháy.)
  • Bốc đi: lấy đi, chuyển đi.

    • Xe tải đến bốc đi mấy tấn hàng. (Xe tải đến chở đi mấy tấn hàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Nóng như bốc lửa: rất nóng, cả về nhiệt độ lẫn tính khí.

    • Trời trưa nóng như bốc lửa. (Trời trưa nóng như đổ lửa.)
  • Bốc thuốc bắc, bán thuốc nam: chỉ công việc của thầy lang, bốc thuốc Đông y.

    • Ông cụ sống bằng nghề bốc thuốc bắc, bán thuốc nam. (Ông cụ sống bằng nghề làm thuốc Đông y.)
bốc

Một người đàn ông đang bốc gạo từ bao vào nồi.

  1. 1 (bock) dt. 1. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít: uống mấy bốc bia. 2. (Bia) đựng bằng cái bốc; bia hơi: uống bia bốc. 3. Cái bình vòiđáy dùng để thụt rửa đường ruột.
  2. 2 (boxe) dt. gốc từ nước Anh, được quy định cấp độ, hạng cân cách đánh đỡ, né tránh thể theo tinh thần thượng võ: đấu bốc.
  3. 3 dt. Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dàimái trước: đầu húi bốc.
  4. 4 đgt. 1. Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay lấy đi: bốc gạo bốc bùn. 2. Lấy các vị thuốc thành thang thuốc: bốc mấy thang thuốc bắc. 3. Lấy chuyển đi nơi khác: bốc hài cốt bốc hàng bốc quân bài. 4. Chuyển đi toàn khối: Bão bốc cả mái nhà.
  5. 5 đgt. 1. Vụt lên cao thành luồng toả rộng: Lửa được gió bốc càng cao Bụi bốc trời. 2. Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó: Cơn giận bốc lên. 3. Hăng lên một cách quá mức cần thiết: tính hay bốc nói hơi bốc. 4. (Cây trồng) vượt lên: Mưa xuống cây bốc nhanh lắm.