bẵng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vắng bặt, im bặt trong một thời gian khá lâu: Dùng để miêu tả sự mất liên lạc, không có tin tức gì trong một khoảng thời gian dài.
- Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: Dùng để diễn tả việc một sự việc, ký ức hoặc ai đó bị lãng quên hoàn toàn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy đi xa đã bẵng tin. (Anh ấy đi xa đã lâu không có tin tức gì.)
- Công việc bận rộn khiến tôi quên bẵng lời hẹn. (Công việc bận rộn khiến tôi quên hẳn lời hẹn.)
- Bẵng đi một dạo không thấy anh ta. (Đã một thời gian dài không thấy anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bẵng tin": không có tin tức, mất liên lạc trong thời gian dài.
- Người thân ở nước ngoài đã bẵng tin mấy năm nay. (Người thân ở nước ngoài đã mất liên lạc mấy năm nay.)
"quên bẵng": quên hẳn, quên sạch.
- Tôi đã quên bẵng chuyện đó cho đến khi anh nhắc lại. (Tôi đã quên hẳn chuyện đó cho đến khi anh nhắc lại.)
"bỏ bẵng": bỏ mặc, không quan tâm đến trong một thời gian dài.
- Anh ta bỏ bẵng việc học hành. (Anh ta bỏ mặc việc học hành.)
Biến thể và từ gần giống
Bặt (tính từ): im bặt, mất hẳn (thường dùng cho âm thanh, tin tức).
- Tin tức bặt vô âm tín. (Tin tức mất hẳn.)
Quên lãng (động từ): quên đi, không nhớ đến.
- Không nên quên lãng quá khứ. (Không nên quên đi quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
- Vắng bặt: không có, mất hẳn (tin tức, âm thanh).
- Im bặt: yên lặng, không có động tĩnh.
- Lãng quên: quên đi, không nhớ đến.
Các cụm từ liên quan
Bẵng đi một thời gian: đã qua một khoảng thời gian dài không có sự kiện gì.
- Bẵng đi một thời gian, giờ cô ấy đã thay đổi nhiều. (Đã qua một thời gian dài, giờ cô ấy đã thay đổi nhiều.)
Nằm bẵng: nằm im một chỗ, không hoạt động gì trong thời gian dài (thường dùng cho đồ vật hoặc trong ngữ cảnh không trang trọng).
- Chiếc máy cày nằm bẵng trong góc vườn. (Chiếc máy cày nằm im một chỗ trong góc vườn.)
Thành ngữ liên quan
(Từ "bẵng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến. Cách dùng chủ yếu là trong các cụm từ như đã nêu ở trên.)
- tt. 1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu: bẵng tin. 2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: quên bẵng bỏ bẵng.