bẵng

  1. tt. 1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu: bẵng tin. 2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: quên bẵng bỏ bẵng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bẵng
Bà cụ bẵng đi một thời gian không đến chợ.