bền

adj
  1. Strong, solid, fast, long-wearing
    • sợi chỉ bền
      strong thread
    • vải nhuộm bền màu
      dyed cloth of fast colours
    • ăn chắc mặc bền
      eat stodgy food, dress is long-wearing clothes
  2. Enduring, long-lasting
    • Không việc khó, Chỉ sợ lòng không bền
      No job is hard if one's will is enduring; When there is a will, there is a´way
    • của phi nghĩa không thể bền được
      ill-gotten gains can never last long
    • bền gan chiến đấu
      to fight enduringly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bền"

bền
Vải này rất bền và không dễ bị rách.