bền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chắc chắn, lâu hỏng, khó hư hỏng: Chỉ tính chất của vật liệu, đồ vật có khả năng chịu đựng tốt, sử dụng được lâu dài mà không dễ bị hư hỏng.
- Kiên định, vững vàng, khó thay đổi: Chỉ tính cách, tinh thần, ý chí của con người giữ vững lập trường, không dao động trước hoàn cảnh hay tác động bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ tính chất vật lý (chắc, lâu):
- Loại vải này rất bền, mặc nhiều năm vẫn không sờn.
- Chiếc xe đạp này được làm từ thép bền, ít bị gỉ sét.
- Chỉ tính chất tinh thần (kiên định):
- Muốn thành công phải có lòng bền, không được nản chí.
- Tình bạn của họ thật bền chặt, trải qua bao sóng gió vẫn bên nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bền bỉ": Nhấn mạnh tính kiên trì, liên tục, không ngừng nghỉ trong một thời gian dài.
- Anh ấy đã luyện tập một cách bền bỉ để đạt được thành tích hôm nay.
- "Bền vững": Chỉ sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài, không gây hại cho môi trường hoặc tương lai.
- Phát triển kinh tế phải đi đôi với bảo vệ môi trường để đảm bảo sự bền vững.
Biến thể và từ gần giống
- Bền chặt (tính từ): Vững chắc, khăng khít, khó chia lìa (thường dùng cho mối quan hệ).
- Họ có một tình bạn bền chặt.
- Bền lòng (động từ/ cụm tính từ): Giữ vững lòng tin, ý chí.
- Dù thất bại, anh ấy vẫn bền lòng theo đuổi ước mơ.
- Bền màu (tính từ): Giữ được màu sắc lâu, khó phai.
- Thuốc nhuộm này cho màu rất bền.
Từ đồng nghĩa
- Chắc chắn, dai, lâu: (về vật chất).
- Kiên định, kiên trì, vững vàng, bất biến: (về tinh thần, ý chí).
Các cụm từ liên quan
- Ăn chắc mặc bền: (Thành ngữ) Chỉ cách sống thực tế, chú trọng đến những thứ căn bản, bền vững lâu dài hơn là hình thức bề ngoài.
- Của bền tại người: (Thành ngữ) Của cải chỉ thực sự bền vững khi thuộc về người biết giữ gìn, sử dụng đúng cách.
- Bền gan vững chí: Giữ vững tinh thần và ý chí, không nao núng.
Thành ngữ liên quan
- Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền: (Câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh) Khẳng định sức mạnh của ý chí kiên trì, mọi khó khăn đều có thể vượt qua nếu con người giữ được sự bền bỉ.
- Bền được nước sơn, hỏng được nết người: Nhấn mạnh bản chất con người (nết) quan trọng và khó thay đổi hơn là vẻ bề ngoài (nước sơn).
- tt. 1. Chắc chắn, lâu hỏng: vải bền ăn chắc mặc bền (tng.) Của bền tại người (tng.). 2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài: chỉ sợ lòng không bền ăn ở với nhau không bền bền gan quyết chí.