bịa

Học thuật
Thân thiện
bịa

Một học sinh bịa một câu chuyện để giải thích với giáo viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt ra, tạo ra một điều đó không thực, không dựa trên sự thật: Hành động cố ý sáng tạo ra một câu chuyện, thông tin, lý do hoặc chi tiết nào đó hoàn toàn sai sự thật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta thường bịa ra những câu chuyện ly kỳ để thu hút sự chú ý.
    • Đừng bịa chuyện để đổ lỗi cho người khác.
    • Toàn bộ lời khai của hắn đều bịa đặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bịa đặt": (động từ) hành động tạo dựng, sáng tác ra những điều sai sự thật một cách hệ thống, thường với mục đích xấu.

    • Báo chí không được phép bịa đặt thông tin về đời của người nổi tiếng.
  • "chứng bịa chuyện": (danh từ, y học) một hội chứng tâm thần khi người bệnh thường xuyên kể lại hoặc tin vào những sự việc do chính họ tưởng tượng, bịa ra.

    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng bịa chuyện.
Biến thể từ liên quan
  • Bịa chuyện (cụm động từ): đặt điều, bịa ra một câu chuyện.

    • ấy rất ghét những kẻ thích bịa chuyện sau lưng người khác.
  • Bịa ra (cụm động từ): sáng tạo ra, nghĩ ra (một cái cớ, lý do, thông tin không thật).

    • Hắn bịa ra một lý do rất vô lý để xin nghỉ làm.
Từ đồng nghĩa
  • Bịa tạc: (động từ) bịa đặt, thêm thắt.
  • Hư cấu: (động từ) tạo ra từ trí tưởng tượng (thường dùng trong văn chương, có thể không mang nghĩa xấu).
  • Bịa chứng: (động từ) làm giả chứng cứ.
  • Đặt điều: (động từ) bịa đặt điều xấu về ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: (tính từ) ngay thẳng, nói đúng sự thật.
  • Trung thực: (tính từ) chân thật, không gian dối.
  • Xác thực: (tính từ) căn cứ, đúng với sự thật.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bịa như thật": (thành ngữ) bịa đặt một cách tinh vi, khéo léo khiến người khác tưởng thật.
    • Tên lừa đảo đó bịa câu chuyện như thật khiến nhiều người tin theo.
bịa

Một học sinh bịa một câu chuyện để giải thích với giáo viên.

  1. đgt. Đặt ra một chuyện không thực: Bịa chuyện nói xấu người khác.