bia
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đích dùng để tập bắn: Một vật được sử dụng làm mục tiêu để luyện tập bắn súng, cung tên.
- Tấm đá có khắc chữ: Tấm đá được khắc chữ để ghi lại công đức, sự kiện quan trọng, hoặc thông tin về người đã khuất.
- Một loại đồ uống có cồn: Thức uống lên men nhẹ, thường được chế biến từ mạch nha (mộng lúa mạch), hoa bia, nước và men.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Đích bắn):
- Các xạ thủ đang tập trung ngắm bắn vào tâm bia.
- Anh ấy bắn trúng vòng 10 của tấm bia.
Danh từ (Bia đá):
- Trong đền thờ có dựng một tấm bia ghi lại công lao của vị tướng.
- Họ đang khắc chữ lên bia mộ cho người quá cố.
Danh từ (Đồ uống):
- Vào buổi tối, ông ấy thường uống một ly bia lạnh.
- Nhà máy bia này sản xuất ra nhiều loại bia có hương vị khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
"bia miệng": Chỉ những lời đồn đại, chuyện được truyền miệng trong dân gian mà không có căn cứ xác thực.
- Câu chuyện đó chỉ là bia miệng, đừng nên tin.
"bia ký": Văn bản được khắc trên bia đá.
- Các nhà sử học nghiên cứu bia ký để tìm hiểu về quá khứ.
"bia rượu": Cụm từ thường dùng để chỉ chung các thú vui ăn uống, tiệc tùng.
- Anh ta suốt ngày chìm đắm trong bia rượu.
Biến thể và từ liên quan
- Bia đá (danh từ): Chỉ cụ thể tấm bia làm bằng đá.
- Bia mộ (danh từ): Tấm bia được dựng trên mộ.
- Bia tưởng niệm (danh từ): Bia được dựng lên để ghi nhớ một sự kiện hoặc một người.
- Bia hơi (danh từ): Loại bia tươi được bảo quản và phục vụ từ các thùng lớn.
- Bia lon (danh từ): Bia được đóng gói trong lon kim loại.
Từ đồng nghĩa
- Đích (danh từ): Mục tiêu để nhắm bắn (đồng nghĩa với nghĩa 1).
- Bia đích (danh từ): Mục tiêu để bắn.
- Bia ngắm (danh từ): Mục tiêu để ngắm bắn.
- Bia tập (danh từ): Bia dùng cho mục đích luyện tập.
- Mộ bia (danh từ): Bia trên mộ.
- Rượu bia (danh từ): Chỉ chung các loại đồ uống có cồn.
Các cụm từ liên quan
- Bắn bia: Hành động tập bắn vào mục tiêu.
- Đơn vị đang tổ chức buổi bắn bia cho chiến sĩ mới.
- Dựng bia: Hành động lập, xây dựng một tấm bia đá.
- Thành phố dựng bia tưởng niệm các liệt sĩ.
- Uống bia: Hành động sử dụng đồ uống bia.
- Họ rủ nhau đi uống bia sau giờ làm.
Thành ngữ liên quan
- "Cứng như bia đá": Ví von người cứng đầu, khó thay đổi ý kiến hoặc tình cảm.
- "Bia ôm": Chỉ hoạt động kinh doanh quán bia có nhân viên (thường là nữ) ngồi tiếp khách, rót bia.
- 1 dt. Đích dùng để tập bắn: Nữ dân quân tập bắn bia.
- 2 dt. 1. Tấm đá có khắc công đức của một người hoặc kể lại một sự việc quan trọng trong nước hay ở một địa phương: Bia đá hay mòn, nghĩa chẳng mòn (Nguyễn Trãi) 2. Tấm đá ghi tên họ, chức vụ, ngày sinh và ngày chết của một người: Đi thăm mộ, tô lại cái bia của bố.
- 3 dt. (Pháp: bière) Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa và hoa bia: Trong nước đã sản xuất nhiều bia, thế mà người ta còn nhập bia ngoại.