1. 1 d. 1 Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). ruột. họ. đợi cháu với. 2 Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường chưa có chồng. . thợ trẻ. 3 Từ dùng để gọi giáo hoặc giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh. cho phép em nghỉ học một buổi. 4 Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình. 5 Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
  2. 2 đg. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại. nước đường. Hai chén thuốc bắc lại còn một chén.
  3. 3 t. (kết hợp hạn chế). Chỉ một mình, không dựa được vào ai. Thân , thế .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cô
Cô giáo đang giảng bài cho học sinh trong lớp học.