cùm

  1. I. dt. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người , gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người trong đó. II. đgt. 1. Cho chân vào cùm để giam giữ: bị cùm trong xà lim Cờ bạc bác thằng bần, Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm (cd.). 2. Không được tự do đi lại: ốm mấy ngày bị cùmtrên giường Mưa cùm chânnhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cùm
Một người tù bị cùm chân trong xà lim.