cẳng

noun
  1. Pin, shank, leg
    • co cẳng chạy
      to put one's best leg foremost, to take to one's pins
    • cẳngnhà
      to have to stay home with one's pins bound (by work..), to be confined to one's home

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cẳng
Người nông dân đang rửa cẳng con bò.