cẳng

  1. 1 dt. 1. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân: Đi xa mỏi cẳng 2. Chân động vật: Cẳng .
  2. 2 dt. Gốc một số cây nhỏ: Phơi khô cẳng để làm củi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cẳng
Người nông dân đang rửa cẳng con bò.