cẳng

Học thuật
Thân thiện
cẳng

Người nông dân đang rửa cẳng con bò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chânngười: Chỉ phần chân cụ thể, thường gắn với cảm giác mệt mỏi hoặc vận động.
    • Chân của động vật (thường gia súc, gia cầm): Dùng để chỉ toàn bộ chân của con vật, thường phần thịt hoặc xương.
    • Phần gốc, phần thân chính của một số loại cây nhỏ (phương ngữ): Chỉ phần thân cây đã già, khô, thường dùng để làm củi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ phần chi dưới của người):

    • Đi bộ cả ngày khiến tôi đau mỏi cẳng chân.
    • Cậu bị thươngcẳng chân khi chơi đá bóng.
  • Danh từ (chỉ chân động vật):

    • Món cẳng rang muối đặc sản của quán này.
    • Con chó bị gãy cẳng sau trong một tai nạn.
  • Danh từ (phương ngữ, chỉ gốc cây):

    • tôi thường phơi khô những cẳng , cẳng ớt để nhóm bếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "co cẳng chạy": Vội vã bỏ chạy, tháo chạy nhanh.
    • Nghe thấy tiếng cảnh sát, bọn trộm co cẳng chạy.
  • " cẳng": (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó không thể đi đâu được, bị ràng buộc, hạn chế di chuyển hoặc hành động.
    • Công việc dồn dập cẳng anh ấycông ty cả tuần nay.
  • "dài cẳng": (Nghĩa bóng) Chỉ người chân dài hoặc hành động nhanh nhẹn, thoát nhanh.
    • dài cẳng thật, vừa thấy bố mẹ về đã biến mất.
Biến thể từ gần giống
  • Cẳng chân (danh từ): Cụm từ phổ biến để chỉ phần chân từ gối xuống mắt cá.
    • Anh ấy quấn băng vào cẳng chân để bảo vệ khi chơi thể thao.
  • Ống chân (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ phần xương ống từ gối xuống cổ chân.
  • Chân (danh từ): Từ rộng hơn, bao hàm toàn bộ chi dưới hoặc phần bên dưới của một vật.
Từ đồng nghĩa
  • Ống quyển (danh từ): Từ Hán Việt, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, chỉ phần cẳng chân.
  • Chân (danh từ): Từ tổng quát, có thể thay thế trong một số ngữ cảnh ( dụ: cẳng = chân ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "cẳng" đây danh từ. Các cụm từ thường thành ngữ hoặc cụm danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Chân nam đá chân xiêu" / "Chân nọ đá chân kia": Thành ngữ mô tả trạng thái mệt mỏi, đi không vững, liên quan đến cảm giáccẳng chân bàn chân.
  • "Như kiến bò trên cẳng": von cảm giác bồn chồn, khó chịu.
cẳng

Người nông dân đang rửa cẳng con bò.

  1. 1 dt. 1. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân: Đi xa mỏi cẳng 2. Chân động vật: Cẳng .
  2. 2 dt. Gốc một số cây nhỏ: Phơi khô cẳng để làm củi.