cổ

Học thuật
Thân thiện
cổ

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng ngọc trai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của cơ thể nối đầu với thân: Phần cơ thể giữa đầu vai.
    • Phần áo, giày bao quanh cổ hoặc cổ chân: Phần trên của áo hoặc phần trên của giày ống.
    • Phần thắt lại, eogần đầu một số đồ vật: Phần nhỏ hẹp nối thân với miệng của đồ đựng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thời xa xưa: từ lâu đời trong lịch sử.
    • Lỗi thời, không còn hợp thời: kỹ, không theo kịp thời đại hiện tại.
  3. Đại từ (phương ngữ; khẩu ngữ):

    • ấy: Dùng để chỉ người phụ nữ đã được nhắc đến trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy đeo một chiếc vòng vàngcổ. (Chỉ bộ phận cơ thể.)
    • Chiếc áo sơ mi này cổ quá chật. (Chỉ phần cổ áo.)
    • Anh ta cầm chai rượucổ chai. (Chỉ phần eo của đồ vật.)
  • Tính từ:

    • Thành phố này nhiều phố cổ rất đẹp. (Chỉ sự cổ kính, lâu đời.)
    • Quan điểm đó nghe có vẻ hơi cổ rồi. (Chỉ sự lỗi thời.)
  • Đại từ:

    • -Cổ nói chiều nay sẽ đến.nói " ấy" sẽ đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng cổ" (thành ngữ): bướng bỉnh, không chịu nghe lời.

    • Đứa bé đó cứng cổ lắm, chẳng chịu nghe ai.
  • "cưỡi cổ" (thành ngữ; khẩu ngữ): đè đầu cưỡi cổ, áp bức người khác.

    • Ông chủ đó hay cưỡi cổ nhân viên.
  • "đầy đến cổ" (thành ngữ): rất nhiều, ngập đến mức tối đa.

    • Công việc chất đầy đến cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Cổ kính (tính từ): có vẻ trang nghiêm, trầm mặc của thời xưa.

    • Ngôi đình cổ kính.
  • Cổ điển (tính từ): thuộc về thời kỳ giá trị nghệ thuật mẫu mực xưa; hoặc chỉ phong cách truyền thống, không mới mẻ.

    • Âm nhạc cổ điển. Kiến trúc cổ điển.
  • Cổ xưa (tính từ): rất lâu đời trong quá khứ.

    • Những truyền thuyết cổ xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bộ phận cơ thể): gáy (phần sau cổ), họng (phần trước cổ bên trong).
  • Tính từ (xa xưa): xưa, xa xưa, lâu đời, cố.
  • Tính từ (lỗi thời): , lạc hậu.
Các cụm từ liên quan
  • Cổ áo: phần vải bao quanh cổ của áo.
  • Cổ chân: khớp nối bàn chân với cẳng chân.
  • Cổ tay: khớp nối bàn tay với cẳng tay.
  • Cổ tích: truyện kể dân gian về thời xa xưa, thường yếu tố thần kỳ.
  • Cổ vật: đồ vật từ thời xưa, giá trị lịch sử, văn hóa.
Thành ngữ liên quan
  • "Ách giữa đàng quàng vào cổ": Tai họacớ ập đến.
  • "Treo đầu , bán thịt chó" / "Treo đầu heo, bán thịt chó" ( liên quan đến phần cổ/đầu của con vật): Lừa dối, giả mạo, bán hàng giả.
cổ

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng ngọc trai.

  1. 1 d. 1 Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ. Hươu cao cổ*. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.). 2 (kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp). Cổ của con người, coi biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ*. Cưỡi cổ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cổ. 4 Chỗ eo lạigần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường bộ phận nối liền thân với miệngmột số đồ đựng. Cổ chai. rượu đầy đến cổ.
  2. 2 t. 1 Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nền văn học cổ. 2 (kng.). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.
  3. 3 đ. (ph.; kng.). (đã nói đến) ấy.