cổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bộ phận của cơ thể nối đầu với thân: Phần cơ thể giữa đầu và vai.
- Phần áo, giày bao quanh cổ hoặc cổ chân: Phần trên của áo hoặc phần trên của giày ống.
- Phần thắt lại, eo ở gần đầu một số đồ vật: Phần nhỏ hẹp nối thân với miệng của đồ đựng.
Tính từ:
- Thuộc về thời xa xưa: Có từ lâu đời trong lịch sử.
- Lỗi thời, không còn hợp thời: Cũ kỹ, không theo kịp thời đại hiện tại.
Đại từ (phương ngữ; khẩu ngữ):
- Cô ấy: Dùng để chỉ người phụ nữ đã được nhắc đến trước đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy đeo một chiếc vòng vàng ở cổ. (Chỉ bộ phận cơ thể.)
- Chiếc áo sơ mi này có cổ quá chật. (Chỉ phần cổ áo.)
- Anh ta cầm chai rượu ở cổ chai. (Chỉ phần eo của đồ vật.)
Tính từ:
- Thành phố này có nhiều phố cổ rất đẹp. (Chỉ sự cổ kính, lâu đời.)
- Quan điểm đó nghe có vẻ hơi cổ rồi. (Chỉ sự lỗi thời.)
Đại từ:
- -Cổ nói chiều nay sẽ đến. (Ý nói "cô ấy" sẽ đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cứng cổ" (thành ngữ): bướng bỉnh, không chịu nghe lời.
- Đứa bé đó cứng cổ lắm, chẳng chịu nghe ai.
"cưỡi cổ" (thành ngữ; khẩu ngữ): đè đầu cưỡi cổ, áp bức người khác.
- Ông chủ đó hay cưỡi cổ nhân viên.
"đầy đến cổ" (thành ngữ): rất nhiều, ngập đến mức tối đa.
- Công việc chất đầy đến cổ.
Biến thể và từ gần giống
Cổ kính (tính từ): có vẻ trang nghiêm, trầm mặc của thời xưa.
- Ngôi đình cổ kính.
Cổ điển (tính từ): thuộc về thời kỳ có giá trị nghệ thuật mẫu mực xưa; hoặc chỉ phong cách truyền thống, không mới mẻ.
- Âm nhạc cổ điển. Kiến trúc cổ điển.
Cổ xưa (tính từ): rất lâu đời trong quá khứ.
- Những truyền thuyết cổ xưa.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bộ phận cơ thể): gáy (phần sau cổ), họng (phần trước cổ bên trong).
- Tính từ (xa xưa): xưa, xa xưa, lâu đời, cố.
- Tính từ (lỗi thời): cũ, lạc hậu.
Các cụm từ liên quan
- Cổ áo: phần vải bao quanh cổ của áo.
- Cổ chân: khớp nối bàn chân với cẳng chân.
- Cổ tay: khớp nối bàn tay với cẳng tay.
- Cổ tích: truyện kể dân gian về thời xa xưa, thường có yếu tố thần kỳ.
- Cổ vật: đồ vật có từ thời xưa, có giá trị lịch sử, văn hóa.
Thành ngữ liên quan
- "Ách giữa đàng quàng vào cổ": Tai họa vô cớ ập đến.
- "Treo đầu dê, bán thịt chó" / "Treo đầu heo, bán thịt chó" (có liên quan đến phần cổ/đầu của con vật): Lừa dối, giả mạo, bán hàng giả.
- 1 d. 1 Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ. Hươu cao cổ*. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.). 2 (kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp). Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ*. Cưỡi cổ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cổ. 4 Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng. Cổ chai. Hũ rượu đầy đến cổ.
- 2 t. 1 Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nền văn học cổ. 2 (kng.). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.
- 3 đ. (ph.; kng.). Cô (đã nói đến) ấy.